
| Họ tên cầu thủ | Số áo | CLB | Trận đấu phải nghỉ | Lý do | |
| CLB – CLB | Ngày | ||||
| Jose.P.D.O. Pinto | 8 | Quảng Nam | Quảng Nam – Viettel | 29/6 | 3 TV |
| Nguyễn Hồng Sơn | 73 | Quảng Nam | Quảng Nam – Viettel | 29/6 | Thẻ đỏ (2 TV) |
Vô địch Quốc gia LPBank 2025/26
Hạng Nhất Quốc gia Bia Sao Vàng 2025/26
Cúp Quốc gia Chứng khoán LPBank 2025/26
|
Vòng 13
07/02 18:00
SVĐ Ninh Bình
|
||
|
MT: 85
|
||
|
FPT Play, HTV Key, MyTV, TV360, SCTV
|
||
|
Vòng 13
07/02 18:00
SVĐ Bình Dương
|
||
|
MT: 87
|
||
|
FPT Play, MyTV, TV360+9
|
||
|
Vòng 13
07/02 19:15
SVĐ Hàng Đẫy
|
||
|
MT: 86
|
||
|
FPT Play, TV360+11
|
||
|
Vòng 13
08/02 19:15
SVĐ Hàng Đẫy
|
||
|
MT: 88
|
||
|
FPT Play, VTV7, MyTV, TV360, SCTV
|
||
|
Vòng 13
08/02 19:15
SVĐ Thống Nhất
|
||
|
MT: 89
|
||
|
FPT Play, HTV Thể thao, MyTV, TV360, SCTV
|
||
|
Vòng 13
09/02 18:00
SVĐ Thiên Trường
|
||
|
MT: 90
|
||
|
FPT Play, TV360+9
|
||
|
Vòng 13
22/03 18:00
SVĐ Chi Lăng
|
||
|
MT: 91
|
||
|
|
||
|
Vòng 9
06/02 17:00
SVĐ Pleiku
|
||
|
MT: 49
|
||
|
FPT Play, TV360+9
|
||
|
Vòng 9
06/02 17:00
SVĐ 19/8 Nha Trang
|
||
|
MT: 53
|
||
|
FPT Play, HTV Thể thao
|
||
|
Vòng 9
07/02 16:00
SVĐ Việt Yên
|
||
|
MT: 50
|
||
|
FPT Play, TV 360+8
|
||
|
Vòng 9
07/02 17:00
SVĐ Cẩm Phả
|
||
|
MT: 51
|
||
|
FPT Play, TV360+9
|
||
|
Vòng 9
07/02 18:00
SVĐ Quy Nhơn
|
||
|
MT: 52
|
||
|
FPT Play, TV360+8
|
||
|
Vòng 9
08/02 18:00
SVĐ PVF
|
||
|
MT: 54
|
||
|
FPT Play, HTV Key
|
||

| Họ tên cầu thủ | Số áo | CLB | Trận đấu phải nghỉ | Lý do | |
| CLB – CLB | Ngày | ||||
| Jose.P.D.O. Pinto | 8 | Quảng Nam | Quảng Nam – Viettel | 29/6 | 3 TV |
| Nguyễn Hồng Sơn | 73 | Quảng Nam | Quảng Nam – Viettel | 29/6 | Thẻ đỏ (2 TV) |
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
Công ty cổ phần bóng đá chuyên nghiệp Việt Nam (VPF)
ĐỊA CHỈ
Số 18 Phố Lý Văn Phức, Phường Ô Chợ Dừa, TP. Hà Nội.
GIẤY PHÉP
Giấy phép số 4593/GP-TTĐT do sở TT&TT Hà Nội cấp ngày 31/10/2017
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM NỘI DUNG
Nguyễn Thị Thu Huyền (Trưởng phòng Truyền Thông - 02437858457 (máy lẻ 126))
LIÊN LẠC
024.3785.8457/58 - FAX: 024.3785.8462