
Số liệu chuyên môn trận đấu bù vòng 4
|
Đấu bù vòng 4 |
Bàn thắng |
4 |
Thẻ vàng |
5 |
Thẻ đỏ |
0 |
Khán giả |
3.500 |
|
Trung bình |
4 bàn/ trận |
Trung bình |
5 thẻ/ trận |
Trung bình |
0,00 thẻ/trận |
Trung bình |
3.500 người/ trận |
Số liệu cụ thể từng trận:
| Sân | TV | TĐ | Trận đấu | TV | TĐ | Khán giả | ||
| Pleiku | 2 | 0 | Hoàng Anh Gia | 1-3 | Công An Hà Nội | 3 | 0 | 3.500 |
Số liệu chuyên môn sau trận đấu bù vòng 4
|
Sau trận đấu bù vòng 4 |
Bàn thắng |
200 |
Thẻ vàng |
282 |
Thẻ đỏ |
10 |
Khán giả |
404.950 |
|
Trung bình |
2,67 bàn/ trận |
Trung bình |
3,76 thẻ/ trận |
Trung bình |
0.13 thẻ/ trận |
Trung bình |
5.399 người/ trận |

![[HIGHLIGHTS] HÀ NỘI VS THÉP XANH NAM ĐỊNH | DẤU ẤN HOÀNG HÊN, XUÂN SON | LPBANK VLEAGUE 1 2025/26](https://vpf.vn/wp-content/uploads/2026/05/maxresdefault-50-218x150.jpg)
![[HIGHLIGHTS] HỒNG LĨNH HÀ TĨNH VS CÔNG AN HÀ NỘI | BƯỚC NGOẶT BÙ GIỜ | LPBANK VLEAGUE 1 2025/26](https://vpf.vn/wp-content/uploads/2026/05/maxresdefault-49-218x150.jpg)
![[HIGHLIGHTS] BECAMEX TP.HCM VS SÔNG LAM NGHỆ AN | NIỀM VUI ĐẤT KHÁCH | LPBANK VLEAGUE 1 2025/26](https://vpf.vn/wp-content/uploads/2026/05/maxresdefault-48-218x150.jpg)





































