
Số liệu chuyên môn sau vòng 2:
– Bàn thắng: 18 bàn, trung bình 2,57 bàn/trận
– Thẻ vàng: 22 thẻ, trung bình 3,14 thẻ/trận
– Thẻ đỏ: 1 thẻ, trung bình 0,14 thẻ/trận
– Khán giả: 53.000 người, trung bình 7.571 người/trận.
Thống kê cầu thủ ghi bàn:
Vô địch Quốc gia LPBank 2025/26
Hạng Nhất Quốc gia Bia Sao Vàng 2025/26
Cúp Quốc gia Chứng khoán LPBank 2025/26
|
Vòng 13
07/02 18:00
SVĐ Ninh Bình
|
||
|
MT: 85
|
||
|
|
||
|
Vòng 13
07/02 18:00
SVĐ Bình Dương
|
||
|
MT: 87
|
||
|
|
||
|
Vòng 13
07/02 19:15
SVĐ Hàng Đẫy
|
||
|
MT: 86
|
||
|
|
||
|
Vòng 13
08/02 19:15
SVĐ Hàng Đẫy
|
||
|
MT: 88
|
||
|
|
||
|
Vòng 13
08/02 19:15
SVĐ Thống Nhất
|
||
|
MT: 89
|
||
|
|
||
|
Vòng 13
09/02 18:00
SVĐ Thiên Trường
|
||
|
MT: 90
|
||
|
|
||
|
Vòng 13
22/03 18:00
SVĐ Chi Lăng
|
||
|
MT: 91
|
||
|
|
||
|
Vòng 9
06/02 17:00
SVĐ Pleiku
|
||
|
MT: 49
|
||
|
|
||
|
Vòng 9
06/02 17:00
SVĐ 19/8 Nha Trang
|
||
|
MT: 53
|
||
|
|
||
|
Vòng 9
07/02 16:00
SVĐ Việt Yên
|
||
|
MT: 50
|
||
|
|
||
|
Vòng 9
07/02 17:00
SVĐ Cẩm Phả
|
||
|
MT: 51
|
||
|
|
||
|
Vòng 9
07/02 18:00
SVĐ Quy Nhơn
|
||
|
MT: 52
|
||
|
|
||
|
Vòng 9
08/02 18:00
SVĐ PVF
|
||
|
MT: 54
|
||
|
|
||

Số liệu chuyên môn sau vòng 2:
– Bàn thắng: 18 bàn, trung bình 2,57 bàn/trận
– Thẻ vàng: 22 thẻ, trung bình 3,14 thẻ/trận
– Thẻ đỏ: 1 thẻ, trung bình 0,14 thẻ/trận
– Khán giả: 53.000 người, trung bình 7.571 người/trận.
Thống kê cầu thủ ghi bàn:
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
Công ty cổ phần bóng đá chuyên nghiệp Việt Nam (VPF)
ĐỊA CHỈ
Số 18 Phố Lý Văn Phức, Phường Ô Chợ Dừa, TP. Hà Nội.
GIẤY PHÉP
Giấy phép số 4593/GP-TTĐT do sở TT&TT Hà Nội cấp ngày 31/10/2017
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM NỘI DUNG
Nguyễn Thị Thu Huyền (Trưởng phòng Truyền Thông - 02437858457 (máy lẻ 126))
LIÊN LẠC
024.3785.8457/58 - FAX: 024.3785.8462