Name Số áo Cao (cm) Nặng (kg) Vị trí Năm sinh Bàn Thắng Bàn Thắng Penalty Penalty Thẻ Vàng Thẻ Vàng Thẻ Đỏ Thẻ Đỏ
1 175 75 Thủ môn 31-05-1991 0 0 0 0
2 169 67 Trung vệ 09-04-1993 0 0 0 0
3 175 60 Hậu vệ 15-01-1990 0 0 0 0
4 171 65 Hậu vệ 04-01-2000 0 0 0 0
5 177 68 Hậu vệ 17-10-1993 0 0 0 0
6 172 67 Tiền vệ 02-10-1989 0 0 0 0
7 168 67 Tiền đạo 20-12-1992 0 0 0 0
8 174 68 Tiền vệ 10-02-1999 0 0 0 0
9 180 74 Tiền đạo 31-03-1997 0 0 0 0
10 173 70 Tiền đạo 25-12-1990 0 0 0 0
11 177 70 Tiền đạo 18-04-1998 0 0 0 0
12 168 63 Tiền vệ 19-05-2000 0 0 0 0
13 173 70 Tiền đạo 01-03-1990 0 0 0 0
14 168 60 Hậu vệ 17-01-1997 0 0 0 0
14 175 69 Tiền vệ 03-09-1997 0 0 0 0
15 168 65 Tiền vệ 05-01-1996 0 0 0 0
16 165 55 Hậu vệ 14-05-1992 0 0 0 0
17 180 78 Hậu vệ 02-11-2000 0 0 0 0
18 174 70 Hậu vệ 01-09-1992 0 0 0 0
19 170 64 Tiền vệ 10-03-1991 0 0 0 0
20 170 64 Hậu vệ 16-03-1997 0 0 0 0
21 170 62 Tiền vệ 29-04-1998 0 0 0 0
23 185 65 Thủ môn 05-07-1995 0 0 0 0
26 177 70 Thủ môn 08-01-1993 0 0 0 0
28 165 64 Tiền vệ 05-06-1994 0 0 0 0
29 177 68 Hậu vệ 14-01-1992 0 0 0 0
30 180 73 Hậu vệ 23-02-1997 0 0 0 0
31 176 68 Thủ môn 14-09-1999 0 0 0 0
39 178 67 Hậu vệ 15-01-1994 0 0 0 0

SVĐ Quy Nhơn

  • Địa chỉ: 236B Lê Hồng Phong - TP Quy Nhơn
  • Sức chứa: 15.000 người

Năm 2015, CLB Bóng đá Bình Định thi đấu thăng hạng nhì Quốc gia. Năm 2017, Đội thi đấu và giành quyền thăng hạng nhất mùa giải 2018. Kể từ ngày 15/5/2018 Tên gọi của CLB Bóng đá Bình Định gắn tên Nhà tài trợ được công nhận chính thức là: CLB Bóng đá Bình Định TMS. Tại Giải HNQG 2018, Bình Định TMS xếp thứ 9. Sang mùa giải HNQG 2019, đội bóng không còn gắn tên cùng với nhà tài trợ, đăng ký thi đấu với tên gọi CLB bóng đá Bình Định, xếp thứ 11 Giải HNQG 2019. Tại Giải HNQG LS 2020, Bình Định đoạt chức Vô địch, giành quyền thăng hạng Giải VĐQG 2021. Tại mùa giải BĐCN QG 2021, CLB bóng đá Bình Định có tên gọi Topenland Bình Định.