Họ và Tên Số áo Vị trí Cao (cm) Nặng (kg) Năm sinh Bàn Thắng Bàn Thắng OG OG Thẻ Vàng Thẻ Vàng Thẻ Đỏ Thẻ Đỏ
Huấn luyện viên 0 0 0 0
1 Thủ môn 188 87 13-08-1993 0 0 0 0
3 Hậu vệ 189 80 22/05/1996 0 0 0 0
4 Hậu vệ 176 75 09-03-2004 0 0 0 0
6 Hậu vệ 169 75 18-08-1998 0 0 0 0
8 Tiền vệ 180 81 01/01/1992 0 0 0 0
9 Tiền đạo 174 74 22-09-1997 0 0 0 0
10 Tiền vệ 177 68 23-03-1995 0 0 0 0
12 Hậu vệ 175 70 25-04-1997 0 0 0 0
14 Tiền vệ 170 71 23-05-1992 0 0 0 0
15 Hậu vệ 170 65 06-08-1992 0 0 0 0
16 Tiền vệ 173 65 13/03/2004 0 0 0 0
17 Hậu vệ 178 82 29-03-1998 0 0 0 0
18 Hậu vệ 168 63 13-01-1996 0 0 0 0
19 Hậu vệ 185 78 09-05-1994 0 0 0 0
20 Tiền đạo 180 79 20-06-2003 0 0 0 0
22 Tiền đạo 185 85 11-10-1993 0 0 0 0
23 Tiền vệ 168 68 18-06-1993 0 0 1 0
24 Thủ môn 184 82 03-09-1997 0 0 0 0
26 Thủ môn 175 73 08-01-1993 0 0 0 0
28 Tiền vệ 172 69 20-05-2001 0 0 0 0
29 Tiền vệ 166 64 02/02/2003 0 0 0 0
66 Tiền vệ 174 66 19-09-1990 0 0 0 0
67 Tiền đạo 173 64 03-07-1998 0 0 0 0
77 Tiền vệ 174 67 28-08-1988 0 0 0 0
88 Tiền vệ 174 71 16-03-1994 0 0 0 0
91 Thủ môn 180 79 12-04-1991 0 0 0 0
94 Hậu vệ 179 74 22-08-1994 0 0 0 0
98 Hậu vệ 178 71 25-09-1998 0 0 0 0

SVĐ Quy Nhơn

  • Địa chỉ: 236B Lê Hồng Phong - TP Quy Nhơn
  • Sức chứa: 16.000 người

Năm 2015, CLB Bóng đá Bình Định thi đấu thăng hạng nhì Quốc gia.
Năm 2017, Đội thi đấu và giành quyền thăng hạng nhất mùa giải 2018.
Kể từ ngày 15/5/2018 Tên gọi của CLB Bóng đá Bình Định gắn tên Nhà tài trợ được công nhận chính thức là: CLB Bóng đá Bình Định TMS. Tại Giải HNQG 2018, Bình Định TMS xếp thứ 9. Sang mùa giải HNQG 2019, đội bóng không còn gắn tên cùng với nhà tài trợ, đăng ký thi đấu với tên gọi CLB bóng đá Bình Định, xếp thứ 11 Giải HNQG 2019. Tại Giải HNQG LS 2020, Bình Định đoạt chức Vô địch, giành quyền thăng hạng Giải VĐQG 2021. Tại mùa giải BĐCN QG 2021, CLB bóng đá Bình Định có tên gọi TopenLand Bình Định. Mùa giải 2023/24 sau khi đổi tên đội bóng Quy Nhơn Bình Định, CLB tiếp tục đổi tên MerryLand Quy Nhơn Bình Định.