Họ và Tên Số áo Vị trí Cao (cm) Nặng (kg) Năm sinh Penalty Penalty Bàn Thắng Bàn Thắng Thẻ Vàng Thẻ Vàng Thẻ Đỏ Thẻ Đỏ
1 Thủ môn 176 70 20-08-1997 0 0 0 0
2 Tiền vệ 164 67 02-02-1998 0 0 0 0
3 Hậu vệ 176 65 01/12/2000 0 0 1 0
4 Hậu vệ 175 70 26-09-2001 0 0 0 0
5 Hậu vệ 175 72 17/10/1997 0 0 0 0
6 Tiền vệ 173 70 08/05/1999 0 0 0 0
7 Tiền đạo 172 68 19-05-1997 0 0 0 0
8 Tiền vệ 167 66 11-10-1994 0 0 0 0
9 Tiền đạo 173 70 08/02/1997 0 0 0 0
10 Tiền vệ 172 69 17-08-1993 0 0 0 0
11 Tiền vệ 176 64 08-01-1998 0 0 0 0
12 Tiền vệ 168 64 06-05-1997 0 0 0 0
14 Hậu vệ 178 76 04-04-1999 0 0 0 0
15 Tiền đạo 173 70 07/02/2000 0 0 0 0
16 Tiền vệ 170 72 30-07-1999 0 0 0 0
17 Hậu vệ 175 68 04-05-1999 0 0 0 0
18 Tiền vệ 170 68 03/02/1998 0 0 0 0
19 Hậu vệ 175 70 12-05-1999 0 0 0 0
20 Tiền đạo 176 70 02-05-1999 0 0 0 0
21 Tiền vệ 174 69 10-01-1998 0 0 0 0
22 Hậu vệ 168 64 02/01/2000 0 0 0 0
24 Hậu vệ 173 71 24-06-1999 0 0 0 0
25 Tiền đạo 172 68 08/02/2001 0 0 0 0
26 Hậu vệ 177 67 02/03/1999 0 0 0 0
27 Hậu vệ 168 66 27-01-1993 0 0 0 0
28 Thủ môn 178 73 06/11/1999 0 0 0 0
29 Thủ môn 177 70 06/03/2004 0 0 0 0
34 Tiền đạo 181 78 16-06-1997 0 0 0 0
35 Hậu vệ 178 71 26-06-1999 0 0 0 0
36 Tiền vệ 166 64 10-12-1999 0 0 0 0

24-05-2020 16:00
6
SVĐ Tự Do
Huế
SHB Đà Nẵng
KG: 3000 người

SVĐ Tự Do

  • Địa chỉ: Đường Nguyễn Thái Học, thành phố Huế
  • Sức chứa: 16.000 người

Năm thành lập: 1997 CLB Bóng đá Huế là đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Văn hóa Thể thao Thừa Thiên Huế. Hiện nay CLB đang quản lý và đào tạo các lứa trẻ U11, U13, U15, U17, U19, U21 và đội bóng đá Hạng Nhất. So với các đội bóng tại miền Trung, Bóng đá Huế là có bề dày thành tích và nhiều thuận lợi cho môi trường đào tạo, phát triển bóng đá. Thành tích thi đấu tại Giải HNQG những năm gần đây của CLB không được ổn định. Tại Giải HNQG 2018, CLB BĐ Huế xếp thứ 7 trên BXH cuối mùa.