Họ và Tên Số áo Vị trí Cao (cm) Nặng (kg) Năm sinh Bàn Thắng Bàn Thắng OG OG Thẻ Vàng Thẻ Vàng Thẻ Đỏ Thẻ Đỏ
Huấn luyện viên 0 0 0 0
1 Thủ môn 180 73 04-11-1991 0 0 0 0
2 Hậu vệ 169 68 29-10-1992 0 0 0 0
3 Hậu vệ 178 73 03-03-1993 0 0 0 0
5 Hậu vệ 178 74 12-01-1999 0 0 0 0
8 Tiền vệ 165 66 03-09-1997 0 0 0 0
9 Tiền vệ 184 80 14-09-1991 1 0 1 0
11 Tiền vệ 160 58 17-02-1998 0 0 0 0
14 Hậu vệ 180 72 20-05-1998 0 0 1 0
19 Tiền vệ 172 70 10-02-1994 0 0 0 0
20 Hậu vệ 172 64 06-05-1994 0 0 0 0
21 Tiền vệ 165 65 23-03-1998 0 0 0 0
22 Tiền đạo 179 83 22-04-1995 0 0 0 0
23 Hậu vệ 180 79 10-01-1996 0 0 0 0
25 Hậu vệ 188 75 15-03-1999 1 0 1 0
26 Thủ môn 186 80 26-11-1999 0 0 0 0
27 Hậu vệ 175 65 27-07-2003 0 0 0 0
30 Tiền vệ 160 57 02-03-1997 0 0 0 0
31 Thủ môn 182 76 31-07-2003 0 0 0 0
36 Thủ môn 177 73 12-07-1994 0 0 0 0
42 Tiền vệ 172 65 16/07/1996 0 0 0 0
45 Tiền vệ 170 65 06-02-1995 0 0 0 0
68 Tiền vệ 184 72 07-04-1997 0 0 0 0
77 Tiền vệ 172 65 27-09-1996 0 0 0 0
79 Tiền vệ 171 61 07-07-1999 0 0 0 0
91 Hậu vệ 180 70 19-06-1994 0 0 0 0
97 Tiền vệ 171 70 19-01-1997 0 0 0 0
99 Tiền vệ 169 58 08-02-1999 0 0 0 0

12-03-2024 19:15
18
SVĐ Lạch Tray
Hải Phòng
Quảng Nam
29-04-2024 18:00
22
SVĐ Thanh Hóa
Đông Á Thanh Hóa
Hải Phòng

SVĐ Lạch Tray

  • Địa chỉ: Số 17 Lạch Tray, Ngô Quyền,Hải Phòng
  • Sức chứa: 30.000 người

  • Câu lạc bộ bóng đá Hải Phòng có trụ sở tại thành phố Hải Phòng, thi đấu tại hệ thống các Giải Bóng đá chuyên nghiệp Quốc gia. Biệt danh là đội bóng đất Cảng hoặc đội bóng thành phố Hoa phượng đỏ.
  • Một số thành tích nổi bật của đội bóng trong những năm gần đây: Năm 2014, CLB Hải Phòng vô địch Cúp Quốc gia. Năm 2015, CLB Hải Phòng đoạt Giải Ba Cúp Quốc gia Mùa giải 2016, CLB Hải Phòng đã xuất sắc cán đích với vị trí Á Quân tại Giải VĐQG 2016, khi kém hơn CLB Hà Nội T&T ở chỉ số phụ. Mùa giải 2017: Hải Phòng đứng thứ 7 tại Giải VĐQG. Mùa giải 2018: Hải Phòng xếp thứ 8 tại Giải VĐQG. Mùa giải 2019: Hải Phòng xếp thứ 12 tại Giải VĐQG. Mùa giải 2020: Hải Phòng xếp thứ 12 tại Giải VĐQG.