Họ và Tên Số áo Vị trí Cao (cm) Nặng (kg) Năm sinh Bàn Thắng Bàn Thắng Penalty Penalty Thẻ Vàng Thẻ Vàng Thẻ Đỏ Thẻ Đỏ
3 Trung vệ 182 80 02-02-1989 1 0 0 0
5 Hậu vệ 180 73 01-06-1993 0 0 0 0
6 Tiền vệ 168 65 17-07-1998 0 0 0 0
7 Tiền vệ 169 65 07-04-1986 0 0 0 0
8 Tiền vệ 172 65 01-01-1998 0 0 0 0
9 Tiền đạo 172 70 19-05-1991 0 0 0 0
10 Tiền đạo 186 78 10-02-1994 0 0 0 0
15 Hậu vệ 181 75 22-08-1994 0 0 0 0
16 Tiền vệ 167 56 10-10-1989 0 0 1 0
17 Tiền vệ 170 66 09-12-1992 0 0 0 0
19 Tiền vệ 165 59 19-05-1991 0 0 0 0
20 Hậu vệ 175 67 01-12-1993 0 0 0 0
22 Hậu vệ 170 65 19-02-1988 0 0 1 0
23 Tiền vệ 168 62 18-06-1993 0 0 0 0
24 Thủ môn 180 72 21-03-1991 0 0 0 0
26 Hậu vệ 173 70 30-05-1993 0 0 1 0
27 Tiền vệ 170 65 27-09-1996 0 0 0 0
29 Tiền vệ 168 68 10-02-1993 0 0 0 0
31 Tiền vệ 169 69 17-10-1997 0 0 0 0
32 Tiền vệ 170 63 01-08-1991 0 0 1 0
36 Thủ môn 180 70 03-06-1993 0 0 0 0
39 Tiền vệ 165 64 17-08-1994 0 0 1 0
40 Hậu vệ 190 83 08-09-1988 0 0 0 0
76 Thủ môn 180 75 22-05-1999 0 0 0 0
88 Hậu vệ 175 72 22-04-1998 0 0 0 0
94 Tiền vệ 188 80 12-04-1994 0 0 0 0

24-05-2020 17:00
8
SVĐ Bà Rịa
Bà Rịa-Vũng Tàu
Sài Gòn

SVĐ Thống Nhất

  • Địa chỉ: 30 Nguyễn Kim, P6, Q10, TPHCM
  • Sức chứa: 16.000 người

CLB Bóng đá Sài Gòn đang thi đấu tại hệ thống các Giải bóng đá chuyên nghiệp quốc gia. Được biết đến là đội bóng nền tảng của sức mạnh đoàn kết với “Văn hóa bóng đá đẹp – Tính chuyên nghiệp cao”. Thành tích những năm gần đây của đội bóng:

  • Năm 2015 thăng hạng lên V.League.
  • Năm 2016 về vị trí thứ 7 Giải VĐQG
  • Năm 2017 xếp vị trí thứ 5 Giải VĐQG
  • Năm 2018 về đích với vị trí thứ 8 Giải VĐQG
  • Năm 2019: xếp thứ 5 Giải VĐQG
  • Năm 2020: xếp thứ 3 Giải VĐQG.