Họ và Tên Số áo Vị trí Cao (cm) Nặng (kg) Năm sinh Bàn Thắng Bàn Thắng Penalty Penalty Thẻ Vàng Thẻ Vàng Thẻ Đỏ Thẻ Đỏ
1 Thủ môn 177 75 17-01-1997 0 0 0 0
3 Hậu vệ 180 72 15-05-1993 0 0 2 0
4 Hậu vệ 172 69 02-10-1995 1 0 2 0
5 Hậu vệ 177 68 07-06-1995 0 0 0 0
6 Tiền vệ 174 66 19-09-1990 1 0 0 0
7 Tiền đạo 186 86 12-07-1993 1 0 0 0
8 Tiền vệ 169 68 14-04-1989 0 0 1 0
9 Tiền vệ 168 65 29-10-1996 1 0 1 0
10 Tiền vệ 167 62 02-01-1995 0 0 0 0
11 Tiền đạo 178 73 23-03-1993 1 0 2 0
12 Tiền vệ 166 66 02-08-1992 1 0 1 1
14 Tiền vệ 170 63 19-05-1993 1 0 0 0
17 Tiền vệ 166 62 20-02-1998 0 0 0 0
19 Tiền đạo 176 76 03-10-2000 0 0 0 0
21 Tiền vệ 180 77 24-08-1998 0 0 0 0
23 Hậu vệ 178 75 10-01-1996 0 0 0 0
25 Thủ môn 178 76 10-09-1996 0 0 0 0
26 Thủ môn 178 75 20-12-1991 0 0 0 0
28 Tiền đạo 183 74 11-01-1998 0 0 0 0
29 Tiền vệ 168 68 25-4-1999 0 0 0 0
37 Tiền đạo 187 75 22-07-1993 2 0 1 0
39 Tiền đạo 177 76 15-02-1997 0 0 1 1
66 Hậu vệ 172 60 28-09-1995 0 0 0 0
77 Tiền vệ 184 76 07-04-1997 0 0 1 0
88 Hậu vệ 167 63 05-04-1996 0 0 1 0
91 Trung vệ 186 86 23-06-1990 0 0 1 0
99 Tiền đạo 178 77 12-04-2000 1 0 0 0

25-05-2020 17:00
3
SVĐ 19/8 Nha Trang
Khánh Hòa
Viettel
KG: 3000 người
30-05-2020 15:30
12
SVĐ Kiên Giang
An Giang
Viettel
KG: 9000 người
12-09-2020 19:15
19
SVĐ Hàng Đẫy
Viettel
Becamex Bình Dương
16-09-2020 18:00
23
SVĐ Cẩm Phả
Than Quảng Ninh
Viettel
20-09-2020 18:00
SVĐ Hàng Đẫy
Viettel
Hà Nội
KG: 4000 người

SVĐ Hàng Đẫy

  • Địa chỉ: Số 9 Trịnh Hoài Đức, P. Cát Linh, Q. Đống Đa, TP Hà Nội
  • Sức chứa: 22.500 người

Trung tâm Thể thao Viettel là một trung tâm đào tạo cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp tại VN.

  • 2015: Thi đấu tại Giải hạng Nhì, giành quyền tham dự Giải HNQG 2016
  • 2016: Xếp thứ 2 Giải HNQG
  • 2017: Xếp thứ 4 Giải HNQG
  • 2018: Vô địch Giải HNQG, thăng hạng thi đấu tại Giải VĐQG 2019
  • 2019: Xếp thứ 6 Giải VĐQG
  • 2020: Vô địch Giải VĐQG.