Name Số áo Cao (cm) Nặng (kg) Vị trí Năm sinh Penalty Penalty Bàn Thắng Bàn Thắng Thẻ Vàng Thẻ Vàng Thẻ Đỏ Thẻ Đỏ
1 183 81 Thủ môn 06-06-1994 0 0 0 0
2 172 60 Hậu vệ 06-05-1994 0 0 1 0
3 178 72 Hậu vệ 23-06-1991 0 0 0 0
5 184 83 Trung vệ 16-07-1993 0 0 0 0
6 173 69 Hậu vệ 01-02-1991 0 0 1 0
11 170 65 Tiền vệ 13-04-1995 0 0 0 0
12 173 69 Tiền vệ 07-11-1991 0 0 0 0
14 172 67 Tiền vệ 18-06-1991 0 0 0 0
15 173 68 Tiền vệ 27-04-1992 0 0 1 0
17 169 63 Tiền vệ 02-09-1998 0 1 0 0
21 171 64 Hậu vệ 02-01-1998 0 0 0 0
22 186 84 Trung vệ 01/10/1988 0 0 0 0
23 180 70 Trung vệ 29-04-1991 0 0 1 0
24 178 68 Trung vệ 21-10-1992 0 0 0 0
26 180 80 Thủ môn 12-04-1991 0 0 1 0
27 175 60 Tiền vệ 08-03-1992 0 1 0 0
28 177 75 Hậu vệ 17-01-1989 0 0 0 0
37 173 72 Hậu vệ 10-11-1993 0 0 0 0
39 177 80 Tiền vệ 02-02-1993 0 0 0 0
43 172 68 Tiền vệ 17-01-1989 0 0 1 0
68 170 66 Tiền vệ 1999 0 0 0 0
88 168 62 Tiền vệ 27/08/2000 0 1 2 0
89 173 70 Tiền vệ 01/04/1992 0 0 0 0
91 190 78 Tiền đạo 24-03-1991 0 2 0 0
98 192 78 Thủ môn 22/11/1998 0 0 0 0
99 180 86 Tiền đạo 29-06-1989 0 0 0 0

30-05-2020 18:00
13
SVĐ Cẩm Phả
Than Quảng Ninh
Nam Định
12-09-2020 18:00
20
SVĐ Hà Tĩnh
Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
Than Quảng Ninh
16-09-2020 18:00
23
SVĐ Cẩm Phả
Than Quảng Ninh
Viettel

SVĐ Cẩm Phả

  • Địa chỉ: P.Cẩm Trung, TP Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh
  • Sức chứa: 20.000 người

CLB Bóng đá Than Quảng Ninh đang thi đấu tại hệ thống các Giải Bóng đá chuyên nghiệp Quốc gia, biệt hiệu đội bóng đất Mỏ. Ngày 24/4/1956 thành lập Đội bóng đá Thanh niên Hồng Quảng Năm 1967 đổi tên thành Đội bóng Thanh niên Quảng Ninh Năm 1990 lấy tên đội bóng đá Công nhân Quảng Ninh, năm 1991 đội bóng bị giải thể. Năm 1994 tái thành lập với tên gọi như ngày nay Đội bóng đá Than Quảng Ninh. Năm 2006 giành quyền chơi ở Giải Hạng nhất Quốc gia và sau 7 năm thi đấu năm 2014 đội bóng đã có mặt tại sân chơi V.League cho đến nay (Trong năm 2016 đội Than Quảng Ninh đoạt vô địch Cúp Quốc gia, giành quyền tham gia Giải AFC Cup 2017).