Name Số áo Cao (cm) Nặng (kg) Vị trí Năm sinh Bàn Thắng Bàn Thắng Thẻ Vàng Thẻ Vàng Thẻ Đỏ Thẻ Đỏ
1 175 60 Thủ môn 17-06-1999 0 0 0
2 172 60 Hậu vệ 06-05-1994 0 0 0
3 183 77 Trung vệ 30-01-1994 0 0 0
6 168 62 Tiền vệ 27/08/2000 0 0 0
8 180 78 Tiền đạo 1992 0 0 0
11 170 65 Tiền vệ 13-04-1995 0 0 0
12 173 69 Tiền vệ 07-11-1991 0 0 0
13 180 74 Thủ môn 03-10-1993 0 0 0
14 172 67 Tiền vệ 18-06-1991 0 0 0
16 175 69 Tiền vệ 03-09-1997 0 0 0
17 169 63 Tiền vệ 02-09-1998 0 0 0
18 170 65 Tiền vệ 23-05-1996 0 0 0
19 163 55 Tiền vệ 06-10-2001 0 0 0
20 170 66 Tiền vệ 1999 0 0 0
21 171 64 Hậu vệ 02-01-1998 0 0 0
22 186 75 Hậu vệ 15-08-1999 0 0 0
23 180 70 Trung vệ 29-04-1991 0 0 0
25 178 74 Tiền đạo 25-02-2001 0 0 0
26 177 67 Tiền vệ 28-12-2001 0 0 0
28 170 65 Hậu vệ 27-03-1989 0 0 0
38 165 62 Tiền vệ 28-02-1993 0 0 0
39 177 80 Tiền vệ 02-02-1993 0 0 0
43 172 68 Tiền vệ 17-01-1989 0 0 0
77 174 63 Tiền vệ 28-08-1988 0 0 0
90 184 74 Tiền đạo 1990 0 0 0
95 195 80 Trung vệ 23-02-1995 0 0 0
98 192 78 Thủ môn 22/11/1998 0 0 0
99 178 82 Tiền đạo 30-05-1988 0 0 0

17-01-2022
SVĐ Cẩm Phả
Than Quảng Ninh
Long An

SVĐ Cẩm Phả

  • Địa chỉ: P.Cẩm Trung, TP Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh
  • Sức chứa: 20.000 người

CLB Bóng đá Than Quảng Ninh đang thi đấu tại hệ thống các Giải Bóng đá chuyên nghiệp Quốc gia, biệt hiệu đội bóng đất Mỏ. Ngày 24/4/1956 thành lập Đội bóng đá Thanh niên Hồng Quảng Năm 1967 đổi tên thành Đội bóng Thanh niên Quảng Ninh Năm 1990 lấy tên đội bóng đá Công nhân Quảng Ninh, năm 1991 đội bóng bị giải thể. Năm 1994 tái thành lập với tên gọi như ngày nay Đội bóng đá Than Quảng Ninh. Năm 2006 giành quyền chơi ở Giải Hạng nhất Quốc gia và sau 7 năm thi đấu năm 2014 đội bóng đã có mặt tại sân chơi V.League cho đến nay (Trong năm 2016 đội Than Quảng Ninh đoạt vô địch Cúp Quốc gia, giành quyền tham gia Giải AFC Cup 2017).