Họ và Tên Số áo Vị trí Cao (cm) Nặng (kg) Năm sinh Bàn Thắng Bàn Thắng OG OG Thẻ Vàng Thẻ Vàng Thẻ Đỏ Thẻ Đỏ
1 Thủ môn 177 75 25-11-1997 0 0 0 0
2 Hậu vệ 168 66 16-10-1992 0 0 0 0
3 Hậu vệ 170 76 09-02-2001 0 0 0 0
4 Hậu vệ 175 70 19-03-1991 0 0 1 0
5 Hậu vệ 175 75 15-02-2000 0 0 0 0
7 Hậu vệ 174 69 13-04-1986 0 0 0 0
8 Tiền vệ 165 65 02-12-1993 0 0 1 0
9 Tiền đạo 174 68 01-03-1994 0 0 0 0
10 Tiền vệ 170 64 30-08-1996 0 0 1 0
11 Trung vệ 172 69 21-02-1996 0 0 0 0
14 Tiền vệ 168 65 20-05-1996 0 0 1 0
15 Trung vệ 171 71 25-12-1984 0 1 0 0
16 Tiền đạo 176 70 11-02-1997 0 0 0 0
17 Tiền vệ 167 64 24-05-1995 0 0 0 0
18 Tiền vệ 169 60 07-11-1993 0 0 0 0
19 Tiền vệ 173 65 01-01-1987 0 0 1 0
21 Hậu vệ 180 76 26-03-1990 0 0 1 0
22 Hậu vệ 173 65 19-08-1999 0 0 0 0
23 Hậu vệ 178 65 27-03-1993 0 0 0 0
24 Hậu vệ 171 64 07-03-1997 0 0 1 0
25 Thủ môn 177 70 02-01-1995 0 0 0 0
26 Thủ môn 180 75 12-01-1992 0 0 1 0
28 Tiền đạo 178 65 19-03-1993 1 0 1 0
79 Tiền vệ 165 64 26-11-1988 0 0 0 0
87 Tiền đạo 185 75 07-10-1987 0 0 0 0
92 Tiền đạo 174 75 11-03-1992 3 0 2 0
96 Tiền đạo 175 64 11-04-1997 0 0 0 0
97 Tiền vệ 170 70 12-03-1997 0 0 0 0

19-03-2021 17:00
1
SVĐ Cần Thơ
Cần Thơ
Công An Nhân Dân
KG: 3000 người
04-04-2021 17:00
17
SVĐ Long An
Long An
Cần Thơ
KG: 1000 người
10-04-2021 17:00
22
SVĐ Cần Thơ
Cần Thơ
Phố Hiến
KG: 1000 người
17-04-2021 17:00
27
SVĐ Quảng Nam
Quảng Nam
Cần Thơ
KG: 800 người
30-04-2021 17:00
34
SVĐ Cần Thơ
Cần Thơ
Bà Rịa-Vũng Tàu
Không khán giả
05-05-2021 17:00
42
SVĐ Cần Thơ
Cần Thơ
Phù Đổng

SVĐ Cần Thơ

  • Địa chỉ: Phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
  • Sức chứa: 30.000 người

  • CLB Bóng đá Cần Thơ được thành lập vào năm 2004 trực thuộc Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch thành phố Cần Thơ. Đến năm 2010 chuyển giao chủ sở hữu sang Công ty TNHH Nhà nước một thành viên XSKT Cần Thơ quản lý.
  • Mùa giải 2014, Đội bóng đá XSKT Cần Thơ thi đấu với đội An Giang trong trận Play off và giành quyền tham dự Giải VĐQG 2015.
  • Mùa giải V.League 2015: xếp hạng 11/14
  • Mùa giải V.League 2016: xếp hạng 11/14
  • Mùa giải V.League 2017: xếp hạng 13/14.
  • Mùa giải 2018: Xếp thứ 14, xuống hạng thi đấu Giải HNQG 2019
  • Mùa giải 2019: Xếp thứ 10 Giải HNQG 2019