Họ và Tên Số áo Vị trí Cao (cm) Nặng (kg) Năm sinh Bàn Thắng Bàn Thắng Thẻ Vàng Thẻ Vàng Thẻ Đỏ Thẻ Đỏ
1 Thủ môn 173 74 31-05-1991 0 0 0
2 Hậu vệ 180 79 10-01-1996 0 0 0
3 Hậu vệ 175 67 23-06-1991 0 0 0
4 Hậu vệ 180 72 06-11-1997 0 0 0
5 Hậu vệ 175 69 10-02-1993 0 0 0
6 Tiền vệ 172 65 02-10-1989 0 0 0
7 Tiền vệ 183 71 24-01-1991 1 0 0
8 Tiền đạo 175 75 21-03-1994 0 0 0
9 Tiền đạo 180 75 06-07-1994 0 0 0
10 Tiền vệ 181 74 16-05-1994 0 0 0
11 Tiền vệ 165 65 23-03-1998 0 0 0
12 Tiền vệ 167 62 27-01-1998 0 0 0
14 Tiền vệ 182 75 26-08-1999 0 0 0
15 Hậu vệ 170 66 04-01-2000 0 0 0
16 Tiền vệ 172 69 20-05-2001 0 0 0
17 Tiền vệ 169 69 25-03-1991 0 0 0
19 Tiền vệ 170 67 10-03-1991 0 0 0
20 Hậu vệ 170 65 16-03-1997 0 0 0
21 Tiền đạo 182 70 31-03-1997 0 0 0
23 Thủ môn 183 62 05-07-1995 0 0 0
26 Thủ môn 175 73 08-01-1993 0 0 0
28 Tiền vệ 182 78 14-12-1986 0 0 0
29 Hậu vệ 177 68 14-01-1992 0 0 0
30 Hậu vệ 183 78 23-02-1997 0 0 0
31 Tiền vệ 170 60 17-04-2001 0 0 0
37 Hậu vệ 175 60 15-01-1990 0 0 0
40 Hậu vệ 190 83 08-09-1988 0 0 0
79 Tiền đạo 175 68 20-05-1996 0 0 0
89 Tiền vệ 168 70 02-01-1995 0 0 0
91 Tiền đạo 176 71 08-08-1995 0 0 0
94 Tiền đạo 181 72 18-01-1994 0 0 0

24-04-2021 17:00
1
SVĐ Quy Nhơn
TopenLand Bình Định
Long An
KG: 6000 người

SVĐ Quy Nhơn

  • Địa chỉ: 236B Lê Hồng Phong - TP Quy Nhơn
  • Sức chứa: 16.000 người

Năm 2015, CLB Bóng đá Bình Định thi đấu thăng hạng nhì Quốc gia. Năm 2017, Đội thi đấu và giành quyền thăng hạng nhất mùa giải 2018. Kể từ ngày 15/5/2018 Tên gọi của CLB Bóng đá Bình Định gắn tên Nhà tài trợ được công nhận chính thức là: CLB Bóng đá Bình Định TMS. Tại Giải HNQG 2018, Bình Định TMS xếp thứ 9. Sang mùa giải HNQG 2019, đội bóng không còn gắn tên cùng với nhà tài trợ, đăng ký thi đấu với tên gọi CLB bóng đá Bình Định, xếp thứ 11 Giải HNQG 2019. Tại Giải HNQG LS 2020, Bình Định đoạt chức Vô địch, giành quyền thăng hạng Giải VĐQG 2021. Tại mùa giải BĐCN QG 2021, CLB bóng đá Bình Định có tên gọi TopenLand Bình Định.