Họ và Tên Số áo Vị trí Cao (cm) Nặng (kg) Năm sinh Bàn Thắng Bàn Thắng OG OG Thẻ Vàng Thẻ Vàng Thẻ Đỏ Thẻ Đỏ
Hậu vệ 168 68 16-08-1994 0 0 0 0
2 Hậu vệ 172 68 1988 0 0 0 0
3 Hậu vệ 180 61 10-10-1993 0 0 0 0
4 Tiền vệ 170 66 04-01-2000 0 0 0 0
5 Hậu vệ 171 69 17-10-1997 0 0 0 0
6 Hậu vệ 180 78 02-11-2000 0 0 0 0
7 Tiền vệ 170 68 19-05-1997 0 0 0 0
8 Tiền vệ 164 67 02-02-1998 0 0 0 0
9 Tiền đạo 173 70 08-02-1997 0 0 0 0
10 Tiền vệ 170 69 17-08-1993 0 0 0 0
11 Tiền vệ 165 60 15-06-1998 0 0 0 0
12 Tiền vệ 168 64 06-05-1997 0 0 0 0
14 Hậu vệ 178 76 04-04-1999 0 0 0 0
15 Hậu vệ 171 65 24-09-1997 0 0 0 0
16 Tiền vệ 174 68 28-04-1999 0 0 0 0
17 Tiền vệ 168 66 18-12-1991 0 0 0 0
18 Tiền đạo 170 69 03-02-1998 0 0 0 0
19 Hậu vệ 171 70 15-02-1999 0 0 0 0
20 Tiền đạo 176 76 03-10-2000 0 0 0 0
21 Tiền vệ 174 69 10-01-1998 0 0 0 0
22 Tiền vệ 168 63 19-05-2000 0 0 0 0
25 Tiền đạo 170 69 07-02-2000 0 0 0 0
27 Hậu vệ 169 67 27-01-1993 0 0 0 0
28 Thủ môn 179 72 06-11-1999 0 0 0 0
29 Thủ môn 178 71 06-03-1991 0 0 0 0
32 Thủ môn 170 70 11-03-1996 0 0 0 0
88 Tiền vệ 167 66 11-10-1994 0 0 0 0

31-03-2019 16:00
6
SVĐ Tự Do
Huế
Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
KG: 2000 người

SVĐ Tự Do

  • Địa chỉ: Đường Nguyễn Thái Học, thành phố Huế
  • Sức chứa: 16.000 người

Năm thành lập: 1997 CLB Bóng đá Huế là đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Văn hóa Thể thao Thừa Thiên Huế. Hiện nay CLB đang quản lý và đào tạo các lứa trẻ U11, U13, U15, U17, U19, U21 và đội bóng đá Hạng Nhất. So với các đội bóng tại miền Trung, Bóng đá Huế là có bề dày thành tích và nhiều thuận lợi cho môi trường đào tạo, phát triển bóng đá. Thành tích thi đấu tại Giải HNQG những năm gần đây của CLB không được ổn định. Tại Giải HNQG 2018, CLB BĐ Huế xếp thứ 7 trên BXH cuối mùa.