Name Số áo Cao (cm) Nặng (kg) Vị trí Năm sinh Bàn Thắng Bàn Thắng Thẻ Vàng Thẻ Vàng Thẻ Đỏ Thẻ Đỏ
1 175 70 Thủ môn 20-08-1997 0 0 0
3 174 70 Hậu vệ 15-02-2002 0 0 0
4 175 70 Hậu vệ 04-06-2000 0 0 0
6 170 68 Tiền vệ 03-11-2001 0 0 0
7 172 68 Tiền đạo 19-05-1997 0 0 0
8 169 67 Tiền vệ 29-08-2001 0 0 0
9 173 70 Tiền đạo 08-02-1997 0 0 0
10 174 68 Tiền vệ 17-08-1993 0 0 0
11 168 62 Tiền đạo 07-02-2000 0 0 0
12 167 60 Tiền vệ 06-05-1997 0 0 0
15 169 65 Hậu vệ 27-01-1993 0 0 0
16 169 66 Tiền vệ 23-03-2001 0 1 0
17 172 71 Hậu vệ 04-05-1999 0 0 0
18 170 63 Tiền vệ 03-02-1998 0 0 0
19 173 69 Hậu vệ 15-02-1999 0 0 0
20 172 70 Tiền đạo 02-05-1999 0 1 0
22 167 59 Hậu vệ 02-07-2000 0 0 0
23 175 70 Hậu vệ 26-02-2001 0 0 0
24 167 64 Hậu vệ 24-06-1999 0 0 0
25 168 62 Tiền đạo 08-02-2001 0 0 0
26 173 70 Tiền vệ 08-05-1999 0 0 0
28 180 72 Thủ môn 06-11-1999 0 0 0
29 178 71 Thủ môn 06-03-1991 0 0 0
30 177 69 Thủ môn 2002 0 0 0
32 177 69 Hậu vệ 26-09-2001 0 0 0
33 178 72 Hậu vệ 18-01-1997 0 0 0
34 174 71 Hậu vệ 17-10-1997 0 0 0
35 173 68 Tiền vệ 26-06-1999 0 0 0
36 167 66 Tiền vệ 11-10-1994 0 0 0

25-04-2021 16:00
2
SVĐ Thanh Trì
Phù Đổng
Huế

SVĐ Tự Do

  • Địa chỉ: Đường Nguyễn Thái Học, thành phố Huế
  • Sức chứa: 16.000 người

Năm thành lập: 1997 CLB Bóng đá Huế là đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Văn hóa Thể thao Thừa Thiên Huế. Hiện nay CLB đang quản lý và đào tạo các lứa trẻ U11, U13, U15, U17, U19, U21 và đội bóng đá Hạng Nhất. So với các đội bóng tại miền Trung, Bóng đá Huế là có bề dày thành tích và nhiều thuận lợi cho môi trường đào tạo, phát triển bóng đá. Thành tích thi đấu tại Giải HNQG những năm gần đây của CLB không được ổn định. Tại Giải HNQG 2018, CLB BĐ Huế xếp thứ 7 trên BXH cuối mùa.