Name Số áo Cao (cm) Nặng (kg) Vị trí Năm sinh Bàn Thắng Bàn Thắng Thẻ Vàng Thẻ Vàng Thẻ Đỏ Thẻ Đỏ
Quan chức 0 0 0
2 168 66 Tiền vệ 16-02-1994 0 1 0
3 178 72 Hậu vệ 03-03-1993 0 0 0
5 183 80 Trung vệ 16-07-1993 0 0 0
6 174 70 Hậu vệ 20-12-1992 0 0 0
7 183 86 Tiền đạo 23-03-1994 0 0 0
8 181 70 Tiền đạo 01-03-1994 0 0 0
9 187 80 Tiền đạo 16-07-1987 0 0 0
11 190 78 Tiền đạo 24-03-1991 0 0 0
12 165 67 Hậu vệ 22-02-1994 0 0 0
14 185 83 Trung vệ 09-05-1994 0 1 0
15 173 70 Tiền vệ 01/04/1992 0 0 0
17 178 68 Trung vệ 21-10-1992 0 0 0
20 170 70 Tiền vệ 10-02-1994 0 0 0
21 165 65 Tiền vệ 03-09-1997 0 0 0
22 170 8 Tiền vệ 29-10-1995 0 0 0
23 177 70 Hậu vệ 23-05-1998 0 0 0
25 183 81 Thủ môn 06-06-1994 0 0 0
26 177 73 Thủ môn 12-07-1994 0 0 0
28 180 70 Hậu vệ 19-06-1994 0 0 0
30 185 81 Thủ môn 26-11-1999 0 0 0
37 178 72 Tiền vệ 10-12-1998 0 0 0
38 180 74 Tiền vệ 17-01-2001 0 0 0
38 170 65 Hậu vệ 29-03-1991 0 0 0
45 170 62 Tiền vệ 06-02-1995 0 0 0
79 175 70 Tiền vệ 18-02-1997 0 0 0
98 177 70 Trung vệ 04-04-1998 0 0 0
99 165 60 Tiền vệ 14-12-1990 0 0 0

24-04-2021 18:00
7
SVĐ Lạch Tray
Hải Phòng
Bình Phước
17-01-2022
SVĐ Hàng Đẫy
Viettel
Hải Phòng

SVĐ Lạch Tray

  • Địa chỉ: Số 17 Lạch Tray, Ngô Quyền,Hải Phòng
  • Sức chứa: 25.000 người

  • Câu lạc bộ bóng đá Hải Phòng có trụ sở tại thành phố Hải Phòng, thi đấu tại hệ thống các Giải Bóng đá chuyên nghiệp Quốc gia. Biệt danh là đội bóng đất Cảng hoặc đội bóng thành phố Hoa phượng đỏ.
  • Một số thành tích nổi bật của đội bóng trong những năm gần đây: Năm 2014, CLB Hải Phòng vô địch Cúp Quốc gia. Năm 2015, CLB Hải Phòng đoạt Giải Ba Cúp Quốc gia Mùa giải 2016, CLB Hải Phòng đã xuất sắc cán đích với vị trí Á Quân tại Giải VĐQG 2016, khi kém hơn CLB Hà Nội T&T ở chỉ số phụ. Mùa giải 2017: Hải Phòng đứng thứ 7 tại Giải VĐQG. Mùa giải 2018: Hải Phòng xếp thứ 8 tại Giải VĐQG. Mùa giải 2019: Hải Phòng xếp thứ 12 tại Giải VĐQG. Mùa giải 2020: Hải Phòng xếp thứ 12 tại Giải VĐQG.