Họ và Tên Số áo Vị trí Cao (cm) Nặng (kg) Năm sinh Bàn Thắng Bàn Thắng Thẻ Vàng Thẻ Vàng Thẻ Đỏ Thẻ Đỏ
1 Thủ môn 180 74 05-02-2002 0 0 0
2 Tiền vệ 174 70 26-06-1999 0 0 0
3 Hậu vệ 171 73 15-02-2002 0 0 0
4 Hậu vệ 173 70 06-04-2000 0 0 0
5 Hậu vệ 171 69 17-10-1997 0 0 0
7 Tiền vệ 170 68 19-05-1997 0 0 0
8 Tiền vệ 168 66 29-08-2001 0 0 0
9 Tiền đạo 173 70 08-02-1997 0 0 0
10 Tiền vệ 170 69 17-08-1993 0 0 0
11 Tiền đạo 170 69 07-02-2000 0 0 0
12 Tiền vệ 168 64 06-05-1997 0 0 0
14 Tiền vệ 174 70 10-03-2001 0 0 0
16 Tiền đạo 175 70 14-05-2002 0 0 0
17 Tiền vệ 170 68 06-05-2001 0 0 0
18 Tiền đạo 170 69 03-02-1998 0 0 0
19 Hậu vệ 171 70 15-02-1999 0 0 0
20 Tiền vệ 168 65 23-03-2001 0 0 0
21 Hậu vệ 172 70 04-05-1999 0 0 0
22 Hậu vệ 168 66 02-07-2000 0 0 0
24 Hậu vệ 171 70 24-06-1999 0 0 0
25 Tiền đạo 169 64 08-02-2001 0 0 0
26 Thủ môn 176 70 20-08-1997 0 0 0
27 Hậu vệ 177 70 23-03-2001 0 0 0
28 Thủ môn 179 72 06-11-1999 0 0 0
29 Thủ môn 178 71 06-03-1991 0 0 0
32 Hậu vệ 168 67 16-03-2001 0 0 0
37 Hậu vệ 175 70 26-09-2001 0 0 0
51 Hậu vệ 175 71 26-02-2001 0 0 0
88 Hậu vệ 180 74 30-04-2000 0 0 0
93 Hậu vệ 169 67 27-01-1993 0 0 0

06-04-2022 16:00
4
SVĐ Tự Do
Huế
Sài Gòn
KG: 3000 người

SVĐ Tự Do

  • Địa chỉ: Đường Nguyễn Thái Học, thành phố Huế
  • Sức chứa: 16.000 người

Năm thành lập: 1997 CLB Bóng đá Huế là đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Văn hóa Thể thao Thừa Thiên Huế. Hiện nay CLB đang quản lý và đào tạo các lứa trẻ U11, U13, U15, U17, U19, U21 và đội bóng đá Hạng Nhất. So với các đội bóng tại miền Trung, Bóng đá Huế là có bề dày thành tích và nhiều thuận lợi cho môi trường đào tạo, phát triển bóng đá. Thành tích thi đấu tại Giải HNQG những năm gần đây của CLB không được ổn định. Tại Giải HNQG 2018, CLB BĐ Huế xếp thứ 7 trên BXH cuối mùa.