Name Số áo Cao (cm) Nặng (kg) Vị trí Năm sinh Bàn Thắng Bàn Thắng OG OG Thẻ Vàng Thẻ Vàng Thẻ Đỏ Thẻ Đỏ
1 172 65 Thủ môn 14-12-1988 0 0 0 0
2 172 63 Hậu vệ 27-01-1998 0 0 0 0
4 178 73 Hậu vệ 31-01-1994 0 0 0 0
6 174 71 Hậu vệ 28-03-1990 0 0 0 0
7 172 68 Hậu vệ 18-05-1992 0 0 1 0
8 165 64 Tiền vệ 22-12-1993 0 0 0 0
9 177 71 Tiền vệ 21-04-1992 1 0 0 0
10 168 70 Tiền vệ 14-03-1992 0 0 0 0
14 170 70 Tiền vệ 23-05-1992 0 0 1 0
17 170 65 Tiền vệ 09-12-1992 0 0 0 0
18 178 74 Tiền vệ 22-08-1992 0 0 0 0
19 173 70 Tiền đạo 25-12-1990 0 0 0 0
20 180 70 Trung vệ 08-07-1992 0 0 0 0
22 173 67 Hậu vệ 16-07-1996 0 0 0 0
24 190 78 Tiền đạo 11-02-1994 1 0 0 0
25 180 77 Thủ môn 06-09-1991 0 0 0 0
26 186 76 Thủ môn 06-05-1994 0 0 0 0
28 161 49 Hậu vệ 21-07-1992 0 0 0 0
30 176 72 Tiền vệ 25-08-1996 0 0 0 0
32 178 68 Trung vệ 21-10-1992 0 0 0 0
56 169 63 Tiền vệ 12-06-1990 0 0 0 0
77 178 70 Tiền đạo 1981 2 0 0 0
80 180 77 Tiền vệ 22-02-1997 0 0 1 0
81 174 70 Tiền vệ 08-05-1987 0 0 0 0
86 168 67 Tiền đạo 20-12-1992 0 0 0 0
88 188 87 19-08-1988 0 0 2 0
99 175 70 Tiền vệ 16-03-1994 1 0 0 0

31-03-2019 17:30
9
SVĐ TTĐT trẻ PVF
Phố Hiến
TP Hồ Chí Minh
28-06-2019 19:00
17
SVĐ Hàng Đẫy
Viettel
TP Hồ Chí Minh
03-07-2019 17:00
22
SVĐ Lạch Tray
Hải Phòng
TP Hồ Chí Minh
27-10-2019 19:00
24
SVĐ Hàng Đẫy
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh

SVĐ Thống Nhất

  • Địa chỉ: 30 Nguyễn Kim, P6, Q10, TPHCM
  • Sức chứa: 16.000 người

Năm 2016, câu lạc bộ bóng đá Thành phố Hồ Chí Minh vô địch Giải hạng Nhất quốc gia 2016 và thăng hạng thi đấu tại hệ thống giải bóng đá cấp CLB cao nhất Việt Nam - Giải VĐQG. 2017: Xếp thứ 12 Giải VĐQG 2018: Xếp thứ 12 Giải VĐQG 2019: Xếp thứ 2 Giải VĐQG 2020: Xếp thứ 5 Giải VĐQG